CECLE Machine
Máy hàn miệng túi liên tục FR 900, máy hàn miệng túi nhựa liên tục, máy hàn miệng túi đứng
Máy hàn miệng túi liên tục FR 900, máy hàn miệng túi nhựa liên tục, máy hàn miệng túi đứng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
FR-900 Máy hàn miệng túi liên tục/ Máy hàn miệng túi, máy hàn miệng túi nhựa kiểu ngang/dọc
Máy hàn miệng túi có thể làm theo kiểu ngang và dọc. Máy hàn này có hai loại vật liệu, một là sơn phun và một là thép không gỉ. Hàn liên tục, băng tải tự động. Băng tải có màu xanh dương và xanh lá, bạn có thể tự chọn. Máy hàn màng liên tục hoàn thành việc vận chuyển, hàn và in liên tục trong một thao tác. Máy có thể trang bị bánh sọc và bánh ép phẳng, bạn cũng có thể thay đổi loại theo nhu cầu. Các hiệu ứng khác nhau có các kết hợp khác nhau.
Lưu ý: Máy này tiêu chuẩn có bánh in. Nếu cần bánh sọc và bánh ép phẳng phải mua thêm.
Đặc điểm:
1. Tốc độ hàn và tốc độ băng tải có thể điều chỉnh, nút bấm tiếng Trung, chống rò rỉ kép, giúp bạn vận hành an toàn hơn.
2. Áp dụng cơ chế nhiệt độ điện tử ổn định và động cơ truyền động điều chỉnh tốc độ vô cấp.
3. Linh kiện điện chất lượng cao, bảng điều khiển đơn giản và dễ hiểu.
4. Băng tải hiệu suất cao, hiệu quả cao, chịu nhiệt, tiếng ồn thấp.
5. Dẫn nhiệt bằng đồng tinh khiết cao, làm nóng nhanh và đều.
6. Cửa nạp có thể điều chỉnh, chọn vật liệu chất lượng cao, chắc chắn và chống mài mòn tốt hơn.
7. Bàn băng tải có thể điều chỉnh lên xuống và trước sau, điều chỉnh thông số theo nhu cầu thực tế, nâng cao hiệu quả công việc.
8. Làm mát nhanh hơn, bảo vệ thân máy hiệu quả hơn, làm nóng nhanh hơn, nhiệt độ đều hơn, bền khi sử dụng.
Loại máy hàn này có chiều rộng hàn 12mm, tốc độ hàn 0-16m/phút.
Máy hàn miệng túi được sử dụng rộng rãi trong: thực phẩm, dược phẩm, thủy sản, hóa chất và ngành điện tử.
Máy hàn miệng túi có thể hàn tất cả các loại túi:
Giấy kraft, túi giữ tươi, túi trà, túi giấy bạc, màng co, túi đóng gói thực phẩm, v.v.
| Tên sản phẩm | Ngang | Dọc |
| Điện áp | 220V/50HZ | 220V/50HZ |
| Công suất | 500W | 500W |
| Loại in | In trên thép | In trên thép |
| Tốc độ hàn | 0-16M/MIN | 0-16M/MIN |
| Chiều rộng hàn | 12MM | 12MM |
| Phạm vi nhiệt độ | 0-300℃ | 0-300℃ |
| Tải trọng băng tải | ≤5KG/11LB | ≤5KG/11LB |
| Kích thước máy | 910*370*430MM | 910*370*650MM |
| Trọng lượng máy | 20KG/44.1LB |
22KG/48.5LB
|
Chia sẻ
